外国: nước ngoài, ngoại quốc
Nghĩa tiếng Anh (English): foreign country, abroad
Nét viết & luyện viết chữ 外国
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bên ngoài
Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”
quốc gia, đất nước, tổ quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”
Câu ví dụ với từ “外国”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
近年来,越来越多外国青年朋友来到中国留学旅游,亲身感受真实立体全面的中国。
Jìn nián lái, yuè lái yuè duō wài guó qīng nián péng yǒu lái dào zhōng guó liú xué lǚ yóu, qīn shēn gǎn shòu zhēn shí lì tǐ quán miàn de zhōng guó.
“Những năm gần đây, ngày càng có nhiều bạn trẻ nước ngoài đến Trung Quốc du học và du lịch, đích thân cảm nhận một đất nước Trung Hoa chân thực, toàn diện và đa chiều.”
In recent years, more foreign youth came to China to study and travel, experiencing a real, multi-dimensional China.
Từ “外国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn