湖畔
Minh họa từ vựng 湖畔
húpàn HÁN VIỆT: HỒ BẠN

湖畔: bờ hồ

bờ hồ

Nét viết & luyện viết chữ 湖畔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 湖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

湖
hú HỒ

hồ, hồ nước tự nhiên/nhân tạo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.”

畔
pàn BẠN

bên bờ, ven, bên cạnh (bờ hồ, bờ sông)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “湖畔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

玉山祠位于还剑湖畔小小的玉山岛上。

Yùshān cí wèiyú hái jiàn húpàn xiǎo xiǎo de yùshān dǎo shàng

“Đền Ngọc Sơn nằm trên đảo Ngọc của hồ Hoàn Kiếm”

Từ “湖畔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →