湖泊
Minh họa từ vựng 湖泊
hú pō HÁN VIỆT: HỒ BẠC

湖泊: hồ, hồ đầm nước

hồ hồ đầm nước

Nghĩa tiếng Anh (English): lakes

Nét viết & luyện viết chữ 湖泊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 湖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.” — Chữ HỒ (湖) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Hồ (胡: Cổ 古 + Nguyệt 月). Mặt hồ phẳng lặng như gương soi bóng vầng trăng ngàn năm cổ kính, tạo nên cảnh sắc thơ mộng hữu tình nuôi dưỡng tâm hồn thi nhân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

湖
hú HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồ, hồ nước tự nhiên/nhân tạo

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Nước hồ trong vắt phẳng lặng.) 古 CHỮ CỔ (Ngàn năm cổ kính lịch sử lâu đời.) 月 BỘ NGUYỆT (Bóng trăng thanh tao soi đáy hồ biếc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.”

Chữ HỒ (湖) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Hồ (胡: Cổ 古 + Nguyệt 月). Mặt hồ phẳng lặng như gương soi bóng vầng trăng ngàn năm cổ kính, tạo nên cảnh sắc thơ mộng hữu tình nuôi dưỡng tâm hồn thi nhân.

泊
bó BẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đậu; cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ TAM CHẤM THỦY (Dòng nước êm ả nơi bến sông.) 白 BỘ BẠCH (Màu cát trắng mịn, bến bờ trong sáng an bình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Con thuyền cập bến nước mênh mông, Bãi cát trắng phau bóng liễu rồng. Đỗ lại nghỉ ngơi lòng đạm bạc, Chữ Bạc neo bến giữa thu phong.”

Chữ BẠC (泊) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép bởi ba chấm thủy (氵) và chữ Bạch (白 - màu trắng sáng). Con thuyền sau hành trình vượt thác ghềnh xuôi dòng tìm được bãi cát trắng thoai thoải bèn ghé vào buông neo nghỉ ngơi. Chữ BẠC chỉ sự dừng chân, neo đậu ("Đình bạc") và tâm hồn giản dị không màng danh lợi bon chen ("Đạm bạc minh chí").

Câu ví dụ với từ “湖泊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青藏高原上那数以千计澄澈碧蓝的天然高山湖泊,犹如散落在雪域高原上的一颗颗纯净璀璨的蓝宝石。

Qīng zàng gāo yuán shàng nà shù yǐ qiān jì chéng chè bì lán de tiān rán gāo shān hú pō, yóu rú sàn luò zài xuě yù gāo yuán shàng de yī kē kē chún jìng cuǐ càn de lán bǎo shí.

“Hàng ngàn hồ nước tự nhiên trên núi cao trong vắt xanh biếc trên cao nguyên Thanh Tạng tựa như những viên ngọc bích xanh tinh khôi sáng lấp lánh rải rác trên vùng đất cao nguyên tuyết trắng.”

Thousands of crystal-clear alpine lakes on the Qinghai-Tibet Plateau resemble pure sapphires scattered across snowy ranges.

Ví dụ #2

深刻领悟“湖泊”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hú bó ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “湖泊” (hồ, hồ đầm nước - HỒ BẠC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "湖泊" (hồ, hồ đầm nước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “湖泊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →