旅游区
Minh họa từ vựng 旅游区
lǚyóu qū HÁN VIỆT: LỮ DU KHU

旅游区: khu du lịch

khu du lịch

Nét viết & luyện viết chữ 旅游区

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旅
lǚ LỮ

Khách xa nhà, phòng trọ, đơn vị quân đội

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.”

游
yóu DU

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

区
qū KHU

khu, khu vực, quận huyện địa bàn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “旅游区”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个旅游区很有名。

zhège lǚyóu qū hěn yǒumíng.

“Khu du lịch này rất nổi tiếng.”

Ví dụ #2

他住在旅游区附近。

tā zhù zài lǚyóu qū fùjìn.

“Anh ấy sống gần khu du lịch.”

Từ “旅游区” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →