卡塔尔
Minh họa từ vựng 卡塔尔
kǎ tǎ ěr HÁN VIỆT: CA THÁP NHĨ

卡塔尔: Qatar; nước ở Tây Á

Qatar nước ở Tây Á

Nét viết & luyện viết chữ 卡塔尔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.” — Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卡
kǎ / qiǎ CA / KHẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẻ/card, xe tải, calo, karaoke (kǎ); mắc kẹt, kẹp chặt, trạm gác (qiǎ)

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
上 NỬA CHỮ THƯỢNG (Phần trên muốn ngoi lên cao.) 下 NỬA CHỮ HẠ (Phần dưới lại kéo tụt xuống dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.”

Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).

塔
tǎ THÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).

尔
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mày; ngươi

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).

Câu ví dụ với từ “卡塔尔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

卡塔尔的足球很有名。

kǎ tǎ ěr de zúqiú hěn yǒumíng.

“Bóng đá của Qatar rất nổi tiếng.”

Ví dụ #2

卡塔尔举办了世界杯。

kǎ tǎ ěr jǔbànle shìjièbēi.

“Qatar đã tổ chức World Cup.”

Từ “卡塔尔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →