过错: lỗi lầm, sai sót khuyết điểm vi phạm
Nghĩa tiếng Anh (English): fault, mistake, error, wrongdoing
Nét viết & luyện viết chữ 过错
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)
Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
sai, nhầm; lỗi lầm
Câu thơ nhớ chữ: “Trái KIM vàng bạc sáng ngời Phải TÍCH ngày cũ một thời đan xen Chữ THÁC là lỗi sai quấy Biết sai kịp sửa mới nên con người.”
Chữ THÁC (错) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅 - kim loại) ở bên trái và chữ TÍCH (昔) ở bên phải biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THÁC là dùng vàng bạc khảm đan xen lên bề mặt đồ đồng hoặc dùng đá mài kim loại. Do các đường nét khảm kim loại giao cắt đan chéo nhau (GIAO THÁC) rất dễ lệch lạc nên chữ mở rộng thành nghĩa 'nhầm lẫn, sai lầm' (THÁC NGỘ), nhắc ta có lỗi thì biết mài giũa sửa mình.
Câu ví dụ với từ “过错”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技伦理委员会健全了学术不端容错纠错与追责机制,严格区分探索性实验失败与主观学术造假过错。
Guó jiā kē jì lún lǐ wěi yuán huì jiàn quán le xué shù bù duān róng cuò jiū cuò yǔ zhuī zé jī zhì, yán gé qū fēn tàn suǒ xìng shí yàn shī bài yǔ zhǔ guān xué shù zào jiǎ guò cuò.
“Hội đồng Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã hoàn thiện cơ chế truy cứu trách nhiệm cùng sửa sai dung lỗi sai sót học thuật, phân biệt rạch ròi nghiêm ngặt giữa lỗi lầm khuyết điểm làm giả học thuật chủ quan và thất bại thực nghiệm mang tính tìm tòi.”
The ethics committee distinguishes exploratory experiment failures from intentional academic misconduct and faults.
Từ “过错” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 过错 (guòcuò)
过错 (guòcuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “过错” có phiên âm Pinyin là “guòcuò”, âm Hán Việt là “QUÁ THÁC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗi lầm, sai sót khuyết điểm vi phạm” (tiếng Anh: fault, mistake, error, wrongdoing).
Chữ 过错 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “过错” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.