劖
Minh họa từ vựng 劖
chán HÁN VIỆT: THIỀN

劖: làm chán; gây buồn tẻ; khoan; đục lỗ

làm chán gây buồn tẻ khoan đục lỗ

Nét viết & luyện viết chữ 劖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 劖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỀN (劖): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 19 nét (17 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

劖
chán THIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm chán; gây buồn tẻ; khoan; đục lỗ

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 19 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THIỀN (劖): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 19 nét (17 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “劖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 劖.

Từ “劖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →