漩涡
Minh họa từ vựng 漩涡
xuánwō HÁN VIỆT: TUYỀN OA

漩涡: vòng xoáy; xoáy nước (dùng cho chất lỏng)

vòng xoáy xoáy nước (dùng cho chất lỏng)

Nét viết & luyện viết chữ 漩涡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 漩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYỀN (漩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

漩
xuán TUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dòng nước xoáy

Bộ 水 (BỘ THỦY • 14 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ TUYỀN (漩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).

涡
wō QUA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xoáy nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 10 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ QUA (涡, phồn thể: 渦): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “漩涡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小船被漩涡卷走了。

xiǎochuán bèi xuánwō juǎn zǒu le.

“Con thuyền nhỏ bị xoáy nước cuốn đi mất.”

Ví dụ #2

河里有一个大漩涡。

hé li yǒu yīgè dà xuánwō.

“Trong sông có một xoáy nước lớn.”

Từ “漩涡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →