满潮
Minh họa từ vựng 满潮
mǎn cháo HÁN VIỆT: MÃN TRIỀU

满潮: thủy triều cao

thủy triều cao

Nét viết & luyện viết chữ 满潮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 满

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

满
mǎn MÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầy, tràn đầy; đủ, trọn

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).

潮
cháo TRÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thủy triều, triều dâng; ẩm ướt; trào lưu hợp thời

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt THỦY (氵) dâng buổi ban mai TRIỀU (朝), Vầng NGUYỆT (月) dẫn lối sông dài biển khơi. Chữ TRIỀU (潮) cuộn sóng muôn nơi, Trào lưu thời đại rạng ngời vươn xa.”

Chữ TRIỀU (潮) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵) chỉ dòng nước và chữ TRIỀU (朝 - buổi sớm, có bộ NHẬT 日 và bộ NGUYỆT 月) biểu âm kiêm gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, con nước dâng buổi sáng theo lực hút mặt trăng gọi là TRIỀU (潮), buổi chiều gọi là TỊCH (汐). Từ hiện tượng thủy triều hùng vĩ, chữ mở rộng chỉ trào lưu thời đại và khí thế dâng cao.

Câu ví dụ với từ “满潮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 满潮.

Từ “满潮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →