涨满: Đầy lên
Nét viết & luyện viết chữ 涨满
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRƯỚNG (涨, phồn thể: 漲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 高涨 (CAO TRƯỚNG: dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tăng giá, dâng lên (nước), phình ra
Chữ TRƯỚNG (涨, phồn thể: 漲): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 高涨 (CAO TRƯỚNG: dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần)).
đầy, tràn đầy; đủ, trọn
Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).
Câu ví dụ với từ “涨满”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
河水涨满了堤岸。
Hé shuǐ zhǎng mǎn le dī àn.
“Nước sông đã dâng đầy bờ đê.”
Từ “涨满” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn