Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#3 Chủ đề Từ vựng

这片低地土壤肥沃,是种植水稻的理想之地。

Zhè piàn dīdì tǔrǎng féiwò, shì zhòngzhí shuǐdào de lǐxiǎng zhī dì.

“Vùng đất trũng này đất đai màu mỡ, là nơi lý tưởng để trồng lúa.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 1 Danh từ

校园南边新修建的人工湖碧波荡漾,湖畔绿树成荫,是师生散步休闲的理想去处。

Xiào yuán nán biān xīn xiū jiàn de rén gōng hú bì bō dàng yàng, hú pàn lǜ shù chéng yīn, shì shī shēng sàn bù xiū xián de lǐ xiǎng qù chù.

“Hồ nhân tạo mới xây ở phía nam khuôn viên trường sóng biếc lăn tăn, rợp bóng cây xanh bên bờ hồ, là điểm đến lý tưởng để thầy cô và học sinh dạo bộ nghỉ ngơi.”

Bộ: 十 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Danh từ

“涌”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yǒng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““涌” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

地球表面约有百分之二十九被陆地覆盖,孕育了极其丰富多样的陆生生态系统与人类文明。

Dì qiú biǎo miàn yuē yǒu bǎi fēn zhī èr shí jiǔ bèi lù dì fù gài, yùn yù le jí qí fēng fù duō yàng de lù shēng shēng tài xì tǒng yǔ rén lèi wén míng.

“Khoảng 29% bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi lục địa đất liền, nuôi dưỡng nên những hệ sinh thái trên cạn vô cùng phong phú đa dạng cùng các nền văn minh nhân loại.”

Bộ: 阜 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 3 Danh từ

国家深入实施新时代西部大开发战略,在广袤西部地区布局建设了一批世界级清洁能源大基地。

Guó jiā shēn rù shí shī xīn shí dài xī bù dà kāi fā zhàn lüè, zài guǎng mào xī bù dì qū bù jú jiàn shè le yī pī shì jiè jí qīng jié néng yuán dà jī dì.

“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược Đại khai phá miền Tây thời đại mới, quy hoạch xây dựng một loạt các căn cứ lớn năng lượng sạch đẳng cấp thế giới trên vùng đất miền Tây phía tây bao la.”

Bộ: 襾 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

中国西高东低、呈三级阶梯状逐级下降的宏伟地势特征,孕育了长江、黄河等奔腾向东的大江大河。

Zhōng guó xī gāo dōng dī, chéng sān jí jiē tī zhuàng zhú jí xià jiàng de hóng wěi dì shì tè zhēng, yùn yù le cháng jiāng, huáng hé děng bēn téng xiàng dōng de dà jiāng dà hé.

“Đặc trưng địa thế vĩ đại của Trung Quốc phía Tây cao phía Đông thấp, hạ dần theo ba bậc thang đã sản sinh ra những dòng sông lớn cuồn cuộn chảy về phía Đông như sông Trường Giang, Hoàng Hà.”

Bộ: 土 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →