巴拉圭: Pa-ra-goay; Paraguay (viết tắt là Par.)
Nét viết & luyện viết chữ 巴拉圭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Pa-ra-goay; Paraguay (viết tắt là Par.)
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
kéo
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
ngọc nhọn ở phía trên
Chữ KHUÊ (圭): thuộc bộ THỔ (土), gồm 6 nét.
Câu ví dụ với từ “巴拉圭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
巴拉圭的首都是亚松森。
Bālāguī de shǒudū shì Yàsōngsēn.
“Thủ đô của Paraguay là Asunción.”
Từ “巴拉圭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 巴拉圭 (Bālāguī)
巴拉圭 (Bālāguī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “巴拉圭” có phiên âm Pinyin là “Bālāguī”, âm Hán Việt là “BA LẠP KHUÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Pa-ra-goay; Paraguay (viết tắt là Par.)”.
Chữ 巴拉圭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “巴拉圭” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 己. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.