岬角: doi (vùng đất nhô ra biển, như hình tam giác)
Nét viết & luyện viết chữ 岬角
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁP (岬): thuộc bộ SƠN (山), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
áo choàng; mũi đất, mũi đất
Chữ GIÁP (岬): thuộc bộ SƠN (山), gồm 8 nét.
góc, sừng, hào (1/10 tệ), sủi cảo (jiǎo); vai diễn, nhân vật (jué)
Câu thơ nhớ chữ: “Cổ văn vẽ chiếc sừng cong, Vân ngang sắc nhọn oai phong muôn phần. GIÁC (角) là sừng thú, góc sân, Lại thêm đơn vị tính phần tiền nong.”
Chữ GIÁC (角) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa chân thực chiếc sừng nhọn có vân ngang của các loài thú như trâu, bò, hươu, nai. Do chiếc sừng có chóp nhọn và cạnh sắc, chữ GIÁC (角) được mở rộng sang chỉ các góc cạnh trong không gian (như tam giác, góc tường), một cung bậc trong ngũ âm cổ điển và đơn vị tiền tệ (hào, cắc) trong đời sống giao thương.
Câu ví dụ với từ “岬角”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
船靠近了岬角。
Chuán kàojìn le jiǎjiǎo.
“Thuyền đã tiến gần đến mũi đất.”
Từ “岬角” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岬角 (jiǎjiǎo)
岬角 (jiǎjiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “岬角” có phiên âm Pinyin là “jiǎjiǎo”, âm Hán Việt là “GIÁP GIÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “doi (vùng đất nhô ra biển, như hình tam giác)”.
Chữ 岬角 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “岬角” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.