苏杭
Minh họa từ vựng 苏杭 (sū háng)
sū háng HÁN VIỆT: TÔ HÀNG

苏杭: Tô Hàng (chỉ Tô Châu và Hàng Châu)

Tô Hàng (chỉ Tô Châu và Hàng Châu)

Nét viết & luyện viết chữ 苏杭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苏
sū TÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tô (họ Tô; Họ của danh hào Tô Đông Pha (Tô Thức), dòng dõi thi thư danh giá. Mang nghĩa phục sinh, tươi mới, thanh tao.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).

杭
háng HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hàng Châu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ HÀNG (杭): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “苏杭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

上有天堂,下有苏杭。

shàng yǒu tiān táng,xià yǒu sū háng.

“Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng.”

Ví dụ #2

苏杭的风景非常美丽。

Sū Háng de fēngjǐng fēicháng měilì.

“Cảnh đẹp của Tô Hàng rất tuyệt vời.”

Từ “苏杭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 苏杭 (sū háng)

苏杭 (sū háng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “苏杭” có phiên âm Pinyin là “sū háng”, âm Hán Việt là “TÔ HÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tô Hàng (chỉ Tô Châu và Hàng Châu)”.

Chữ 苏杭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “苏杭” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-06-20T17:26:41+07:00