涌 Phồn thể: 湧
Minh họa từ vựng 涌 (yǒng)
yǒng HÁN VIỆT: DŨNG

涌: dâng lên, trào lên, phun ra

dâng lên trào lên phun ra

Nghĩa tiếng Anh (English): surge up, bubble up, gush forth

Nét viết & luyện viết chữ 涌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 涌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DŨNG (涌, phồn thể: 湧): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba), 涌现 (DŨNG HIỆN: tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

涌
yǒng DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâng lên, trào lên, phun ra

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ DŨNG (涌, phồn thể: 湧): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba), 涌现 (DŨNG HIỆN: tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).

Câu ví dụ với từ “涌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“涌”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yǒng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““涌” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"涌" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“涌”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “涌”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “涌” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "涌" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “涌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 涌 (yǒng)

涌 (yǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “涌” có phiên âm Pinyin là “yǒng”, âm Hán Việt là “DŨNG”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “dâng lên, trào lên, phun ra” (tiếng Anh: surge up, bubble up, gush forth).

Chữ 涌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “涌” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2016-10-06T16:40:28+07:00