朝鲜: Triều Tiên; nước Triều Tiên
Nét viết & luyện viết chữ 朝鲜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)
Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
tươi ngon, tươi sáng, vị ngọt umami (xiān); ít ỏi, hiếm có (xiǎn)
Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Câu ví dụ với từ “朝鲜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
朝鲜位于亚洲东部。
Cháoxiǎn wèiyú Yàzhōu dōngbù.
“Triều Tiên nằm ở phía đông châu Á.”
朝鲜的文化很特别。
Cháoxiǎn de wénhuà hěn tèbié.
“Văn hóa của Triều Tiên rất đặc biệt.”
Từ “朝鲜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朝鲜 (Cháoxiǎn)
朝鲜 (Cháoxiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “朝鲜” có phiên âm Pinyin là “Cháoxiǎn”, âm Hán Việt là “TRIỀU TIỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Triều Tiên; nước Triều Tiên”.
Chữ 朝鲜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “朝鲜” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.