西部: miền Tây, phía tây, khu vực phía tây
Nghĩa tiếng Anh (English): western part, the west
Nét viết & luyện viết chữ 西部
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phía tây, hướng tây, phương Tây
Câu thơ nhớ chữ: “Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.”
bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
Câu ví dụ với từ “西部”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家深入实施新时代西部大开发战略,在广袤西部地区布局建设了一批世界级清洁能源大基地。
Guó jiā shēn rù shí shī xīn shí dài xī bù dà kāi fā zhàn lüè, zài guǎng mào xī bù dì qū bù jú jiàn shè le yī pī shì jiè jí qīng jié néng yuán dà jī dì.
“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược Đại khai phá miền Tây thời đại mới, quy hoạch xây dựng một loạt các căn cứ lớn năng lượng sạch đẳng cấp thế giới trên vùng đất miền Tây phía tây bao la.”
The state advances western development strategies, building world-class clean energy mega-bases in the west.
Từ “西部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn