尼泊尔
Minh họa từ vựng 尼泊尔 (Níbó'ěr)
Níbó'ěr HÁN VIỆT: NI BẠC NHĨ

尼泊尔: Nê-pan; Nepal

Nê-pan Nepal

Nét viết & luyện viết chữ 尼泊尔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尼
ní NI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ni cô; sư cô; ni

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét.

泊
bó BẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đậu; cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ TAM CHẤM THỦY (Dòng nước êm ả nơi bến sông.) 白 BỘ BẠCH (Màu cát trắng mịn, bến bờ trong sáng an bình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Con thuyền cập bến nước mênh mông, Bãi cát trắng phau bóng liễu rồng. Đỗ lại nghỉ ngơi lòng đạm bạc, Chữ Bạc neo bến giữa thu phong.”

Chữ BẠC (泊) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép bởi ba chấm thủy (氵) và chữ Bạch (白 - màu trắng sáng). Con thuyền sau hành trình vượt thác ghềnh xuôi dòng tìm được bãi cát trắng thoai thoải bèn ghé vào buông neo nghỉ ngơi. Chữ BẠC chỉ sự dừng chân, neo đậu ("Đình bạc") và tâm hồn giản dị không màng danh lợi bon chen ("Đạm bạc minh chí").

尔
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mày; ngươi

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).

Câu ví dụ với từ “尼泊尔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在尼泊尔拍了很多照片。

Tā zài Níbó'ěr pāile hěnduō zhàopiàn.

“Anh ấy đã chụp rất nhiều ảnh tại Nê-pan.”

Ví dụ #2

他打算明年去尼泊尔旅游。

Tā dǎsuàn míngnián qù Níbó'ěr lǚyóu.

“Anh ấy dự định năm sau đi Nê-pan du lịch.”

Từ “尼泊尔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尼泊尔 (Níbó'ěr)

尼泊尔 (Níbó'ěr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尼泊尔” có phiên âm Pinyin là “Níbó'ěr”, âm Hán Việt là “NI BẠC NHĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Nê-pan; Nepal”.

Chữ 尼泊尔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尼泊尔” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-10-13T14:43:43+07:00