我去过赣州旅游。
Wǒ qùguò Gànzhōu lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Giang Châu.”
Chủ đề Địa lý gồm 1.261 từ vựng, được chia thành 53 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我去过赣州旅游。
Wǒ qùguò Gànzhōu lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Giang Châu.”
我国北部内蒙古大草原生态修复工程成效显著,重现了风吹草低见牛羊的壮丽景象。
Wǒ guó běi bù nèi méng gǔ dà cǎo yuán shēng tài xiū fù gōng chéng chéng xiào xiǎn zhù, chóng xiàn le fēng chuī cǎo dī jiàn niú yáng de zhuàng lì jǐng xiàng.
“Công trình phục hồi sinh thái đại thảo nguyên Nội Mông ở miền Bắc phía bắc nước ta đạt hiệu quả rõ rệt, tái hiện khung cảnh tráng lệ gió thổi cỏ rạp thấy đàn bò cừu.”
我哥哥住在墨尔本。
wǒ gēge zhù zài mò'ěrběn.
“Anh tôi sống ở Melbourne.”
我去过芜湖很多次了。
wǒ qùguò wúhú hěn duō cì le.
“Tôi đã đi Vu Hồ nhiều lần.”
我来自南定省。
Wǒ láizì Nándìng shěng.
“Tôi đến từ tỉnh Nam Định.”
那里的人说崇左的方言。
nàlǐ de rén shuō Chóngzuǒ de fāngyán.
“Người ở đó nói tiếng địa phương Sùng Tả.”
江苏省位于中国东部。
jiāngsū shěng wèiyú zhōngguó dōngbù.
“Tỉnh Giang Tô nằm ở phía đông Trung Quốc.”
国家在滨海新区重点布局了深海高端重型装备制造与海洋绿色能源全产业链科技创新基地。
Guó jiā zài bīn hǎi xīn qū zhòng diǎn bù jú le shēn hǎi gāo duān zhòng xíng zhuāng bèi zhì zào yǔ hǎi yáng lǜ sè néng yuán quán chǎn yè liàn kē jì chuàng xīn jī dì.
“Nhà nước đã bố trí trọng điểm căn cứ đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn chuỗi ngành năng lượng xanh trên biển và chế tạo trang thiết bị hạng nặng cao cấp biển sâu tại Khu Mới ven biển duyên hải.”
我计划去哥本哈根旅游。
Wǒ jìhuà qù Gēběnhāgēn lǚyóu.
“Tôi dự định đi du lịch Copenhagen.”
他在上海工作了多年。
tā zài shànghǎi gōngzuòle duōnián.
“Anh ấy đã làm việc ở Thượng Hải nhiều năm.”
三亚有很多漂亮的海滩。
sānyà yǒu hěnduō piàoliang de hǎitān.
“Tam Á có nhiều bãi biển đẹp.”
欧美国家经济高度发达。
ōuměi guójiā jīngjì gāodù fādá.
“Các nước Âu Mỹ phát triển kinh tế cao.”
无锡有很多历史古迹。
wúxī yǒu hěnduō lìshǐ gǔjì.
“Thành phố Vô Tích có nhiều di tích lịch sử.”
悬崖绝壁上的“挂壁公路”在极其陡峭险峻的太行山千仞石壁间人工开凿而成,堪称人类工程史上的绝妙奇迹。
Xuán yá jué bì shàng de "guà bì gōng lù" zài jí qí dǒu qiào xiǎn jùn de tài háng shān qiān rèn shí bì jiān rén gōng kāi záo ér chéng, kān chēng rén lèi gōng chéng shǐ shàng de jué miào qí jì.
“Tuyến đường 'Xa lộ treo vách đá' trên vách đá cheo leo đứng sững được đục đẽo thủ công giữa ngàn trượng vách đá hiểm trở dốc đứng của dãy núi Thái Hành, xứng danh là một kỳ tích tuyệt diệu trong lịch sử công trình của nhân loại.”
浦东有很多现代的建筑。
pǔdōng yǒu hěnduō xiàndài de jiànzhù.
“Quận Phố Đông có rất nhiều toà nhà hiện đại.”
广东省的天气很热。
guǎngdōng shěng de tiānqì hěn rè.
“Thời tiết ở Quảng Đông rất nóng.”
这个村庄依山靠海,风景优美。
Zhège cūnzhuāng yī shān kào hǎi, fēngjǐng yōuměi.
“Làng này gần núi gần biển, phong cảnh rất đẹp.”
他来自潮汕,热情好客。
tā láizì cháoshàn, rèqíng hàokè.
“Anh ấy đến từ Triều Châu và rất hiếu khách.”
英格兰的天气很冷。
yīnggélán de tiānqì hěn lěng.
“Bầu trời ở Anh rất lạnh.”
深空射电望远镜如同人类探索宇宙的敏锐巨眼,静静凝望百亿光年远方的古老星系与浩瀚时空。
Shēn kōng shè diàn wàng yuǎn jìng rú tóng rén lèi tàn suǒ yǔ zhòu de mǐn ruì jù yǎn, jìng jìng níng wàng bǎi yì guāng nián yuǎn fāng de gǔ lǎo xīng xì yǔ hào hàn shí kōng.
“Kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu tựa như con mắt khổng lồ nhạy bén của nhân loại khám phá vũ trụ, tĩnh lặng ngước nhìn các thiên hà cổ xưa và không gian - thời gian bao la nơi phương xa chốn xa xôi cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng.”
国家卫星互联网与千兆宽带网络全面覆盖到了边远山区千家万户,彻底消除了偏远地区的数字鸿沟。
Guó jiā wèi xīng hù lián wǎng yǔ qiān zhào kuān dài wǎng luò quán miàn fù gài dào le biān yuǎn shān qū qiān jiā wàn hù, chè dǐ xiāo chú le piān yuǎn dì qū de shù zì hóng gōu.
“Mạng lưới băng thông rộng Gigabit và mạng Internet vệ tinh quốc gia đã bao phủ toàn diện tới muôn nhà muôn hộ vùng sâu vùng xa biên viễn miền núi, xóa bỏ triệt để khoảng cách số tại các khu vực hẻo lánh.”
“麓”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““麓” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
富寿的山川风景非常美丽。
fù shòu de shānchuān fēngjǐng fēicháng měilì.
“Phong cảnh núi non của Phú Thọ rất đẹp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết