Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#2 HSK 3 Danh từ

我国北部内蒙古大草原生态修复工程成效显著,重现了风吹草低见牛羊的壮丽景象。

Wǒ guó běi bù nèi méng gǔ dà cǎo yuán shēng tài xiū fù gōng chéng chéng xiào xiǎn zhù, chóng xiàn le fēng chuī cǎo dī jiàn niú yáng de zhuàng lì jǐng xiàng.

“Công trình phục hồi sinh thái đại thảo nguyên Nội Mông ở miền Bắc phía bắc nước ta đạt hiệu quả rõ rệt, tái hiện khung cảnh tráng lệ gió thổi cỏ rạp thấy đàn bò cừu.”

Bộ: 匕 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Danh từ

国家在滨海新区重点布局了深海高端重型装备制造与海洋绿色能源全产业链科技创新基地。

Guó jiā zài bīn hǎi xīn qū zhòng diǎn bù jú le shēn hǎi gāo duān zhòng xíng zhuāng bèi zhì zào yǔ hǎi yáng lǜ sè néng yuán quán chǎn yè liàn kē jì chuàng xīn jī dì.

“Nhà nước đã bố trí trọng điểm căn cứ đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn chuỗi ngành năng lượng xanh trên biển và chế tạo trang thiết bị hạng nặng cao cấp biển sâu tại Khu Mới ven biển duyên hải.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

悬崖绝壁上的“挂壁公路”在极其陡峭险峻的太行山千仞石壁间人工开凿而成,堪称人类工程史上的绝妙奇迹。

Xuán yá jué bì shàng de "guà bì gōng lù" zài jí qí dǒu qiào xiǎn jùn de tài háng shān qiān rèn shí bì jiān rén gōng kāi záo ér chéng, kān chēng rén lèi gōng chéng shǐ shàng de jué miào qí jì.

“Tuyến đường 'Xa lộ treo vách đá' trên vách đá cheo leo đứng sững được đục đẽo thủ công giữa ngàn trượng vách đá hiểm trở dốc đứng của dãy núi Thái Hành, xứng danh là một kỳ tích tuyệt diệu trong lịch sử công trình của nhân loại.”

Bộ: 阜 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

深空射电望远镜如同人类探索宇宙的敏锐巨眼,静静凝望百亿光年远方的古老星系与浩瀚时空。

Shēn kōng shè diàn wàng yuǎn jìng rú tóng rén lèi tàn suǒ yǔ zhòu de mǐn ruì jù yǎn, jìng jìng níng wàng bǎi yì guāng nián yuǎn fāng de gǔ lǎo xīng xì yǔ hào hàn shí kōng.

“Kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu tựa như con mắt khổng lồ nhạy bén của nhân loại khám phá vũ trụ, tĩnh lặng ngước nhìn các thiên hà cổ xưa và không gian - thời gian bao la nơi phương xa chốn xa xôi cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng.”

Bộ: 辵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 7 Tính từ

国家卫星互联网与千兆宽带网络全面覆盖到了边远山区千家万户,彻底消除了偏远地区的数字鸿沟。

Guó jiā wèi xīng hù lián wǎng yǔ qiān zhào kuān dài wǎng luò quán miàn fù gài dào le biān yuǎn shān qū qiān jiā wàn hù, chè dǐ xiāo chú le piān yuǎn dì qū de shù zì hóng gōu.

“Mạng lưới băng thông rộng Gigabit và mạng Internet vệ tinh quốc gia đã bao phủ toàn diện tới muôn nhà muôn hộ vùng sâu vùng xa biên viễn miền núi, xóa bỏ triệt để khoảng cách số tại các khu vực hẻo lánh.”

Bộ: 辵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“麓”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““麓” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鹿 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →