广东省
Minh họa từ vựng 广东省 (guǎngdōng shěng)
guǎngdōng shěng HÁN VIỆT: QUẢNG ĐÔNG TỈNH

广东省: tỉnh Quảng Đông (một tỉnh nằm ở phía Nam Trung Quốc, nổi tiếng với nền kinh tế phát triển mạnh mẽ và văn hóa đa dạng)

tỉnh Quảng Đông (một tỉnh nằm ở phía Nam Trung Quốc nổi tiếng với nền kinh tế phát triển mạnh mẽ và văn hóa đa dạng)

Nét viết & luyện viết chữ 广东省

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 广

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.” — Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

广
guǎng QUẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng lớn, bao la; rộng khắp

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.”

Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.

东
dōng ĐÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phía đông, hướng đông

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (TRONG PHỒN THỂ 東) (Cây cối rừng xanh sừng sững đón ánh bình minh.) 日 BỘ NHẬT (LỒNG TRONG PHỒN THỂ 東) (Mặt trời bừng nở xua tan màn sương sớm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.

省
shěng / xǐng TỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tỉnh (đơn vị hành chính), tiết kiệm, giản lược (shěng); tự xét lại mình, thăm viếng (xǐng)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét, thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).

Câu ví dụ với từ “广东省”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广东省的天气很热。

guǎngdōng shěng de tiānqì hěn rè.

“Thời tiết ở Quảng Đông rất nóng.”

Ví dụ #2

广东省有很多美食。

guǎngdōng shěng yǒu hěnduō měishí.

“Quảng Đông có rất nhiều món ngon.”

Từ “广东省” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 广东省 (guǎngdōng shěng)

广东省 (guǎngdōng shěng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “广东省” có phiên âm Pinyin là “guǎngdōng shěng”, âm Hán Việt là “QUẢNG ĐÔNG TỈNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tỉnh Quảng Đông (một tỉnh nằm ở phía Nam Trung Quốc, nổi tiếng với nền kinh tế phát triển mạnh mẽ và văn hóa đa dạng)”.

Chữ 广东省 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “广东省” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-07T20:51:03+07:00