英格兰: nước Anh; Anh quốc
Nét viết & luyện viết chữ 英格兰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Anh (Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.).
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)
Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).
Lan (Hoa phong lan vương giả, thanh tao, hương thơm quý phái kín đáo. Biểu tượng của người quân tử và thục nữ.).
Chữ LAN (兰, phồn thể: 蘭): thuộc bộ BÁT (八), gồm 5 nét.
Câu ví dụ với từ “英格兰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
英格兰的天气很冷。
yīnggélán de tiānqì hěn lěng.
“Bầu trời ở Anh rất lạnh.”
我去过英格兰旅游。
wǒ qùguò yīnggélán lǚyóu.
“Tôi đã đi Anh du lịch.”
Từ “英格兰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 英格兰 (yīnggélán)
英格兰 (yīnggélán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “英格兰” có phiên âm Pinyin là “yīnggélán”, âm Hán Việt là “ANH CÁCH LAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nước Anh; Anh quốc”.
Chữ 英格兰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “英格兰” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.