滨海: ven biển, duyên hải, giáp biển
Nghĩa tiếng Anh (English): coastal, seaside, bordering the sea
Nét viết & luyện viết chữ 滨海
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÂN (滨, phồn thể: 濱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 海滨 (HẢI TÂN: bờ biển, bãi biển, ven biển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bãi biển, bờ biển; bờ sông
Chữ TÂN (滨, phồn thể: 濱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 海滨 (HẢI TÂN: bờ biển, bãi biển, ven biển).
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
Câu ví dụ với từ “滨海”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家在滨海新区重点布局了深海高端重型装备制造与海洋绿色能源全产业链科技创新基地。
Guó jiā zài bīn hǎi xīn qū zhòng diǎn bù jú le shēn hǎi gāo duān zhòng xíng zhuāng bèi zhì zào yǔ hǎi yáng lǜ sè néng yuán quán chǎn yè liàn kē jì chuàng xīn jī dì.
“Nhà nước đã bố trí trọng điểm căn cứ đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn chuỗi ngành năng lượng xanh trên biển và chế tạo trang thiết bị hạng nặng cao cấp biển sâu tại Khu Mới ven biển duyên hải.”
The state deployed deep-sea heavy equipment and offshore green energy innovation bases in the coastal new area.
Từ “滨海” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滨海 (bīnhǎi)
滨海 (bīnhǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “滨海” có phiên âm Pinyin là “bīnhǎi”, âm Hán Việt là “TÂN HẢI”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ven biển, duyên hải, giáp biển” (tiếng Anh: coastal, seaside, bordering the sea).
Chữ 滨海 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “滨海” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.