欧美
Minh họa từ vựng 欧美 (ōuměi)
ōuměi HÁN VIỆT: ÂU MĨ

欧美: Âu Mỹ; Châu Âu và Châu Mỹ

Âu Mỹ Châu Âu và Châu Mỹ

Nét viết & luyện viết chữ 欧美

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欧
ōu ÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu Âu (欧洲), ca hát, họ Âu

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ ÂU (欧, phồn thể: 歐): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 8 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欧洲 (ÂU CHÂU: châu Âu).

美
měi MỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”

Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.

Câu ví dụ với từ “欧美”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

欧美国家经济高度发达。

ōuměi guójiā jīngjì gāodù fādá.

“Các nước Âu Mỹ phát triển kinh tế cao.”

Ví dụ #2

他想去欧美留学读硕士。

tā xiǎng qù ōuměi liúxué dú shuòshì.

“Anh ấy muốn du học Âu Mỹ học thạc sĩ.”

Từ “欧美” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 欧美 (ōuměi)

欧美 (ōuměi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “欧美” có phiên âm Pinyin là “ōuměi”, âm Hán Việt là “ÂU MĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Âu Mỹ; Châu Âu và Châu Mỹ”.

Chữ 欧美 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “欧美” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-29T12:08:57+07:00