崇左: Sùng Tả (thành phố thuộc Quảng Tây, Trung Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 崇左
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Sùng Tả (thành phố thuộc Quảng Tây, Trung Quốc)
Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
trái
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay nắm thước chữ CÔNG (工), Phụ giúp tay phải hiệp đồng khéo thay. Phía TẢ (左) bên trái bàn tay, Trái phải phối hợp dựng xây cơ đồ.”
Chữ TẢ (左) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn chỉ vẽ hình một bàn tay trái hướng sang phải, sang Kim văn và Tiểu triện được thêm chữ CÔNG (工 - chiếc thước vuông của người thợ) ở bên dưới. Người xưa thường dùng tay phải để cầm nắm dụng cụ nặng, còn tay trái giữ thước CÔNG (工) để đo đạc và phụ trợ. Vì vậy, chữ TẢ (左) mang nghĩa gốc là bàn tay trái, phía bên trái, còn nghĩa phụ giúp về sau được tách riêng thành chữ TÁ (佐).
Câu ví dụ với từ “崇左”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那里的人说崇左的方言。
nàlǐ de rén shuō Chóngzuǒ de fāngyán.
“Người ở đó nói tiếng địa phương Sùng Tả.”
崇左市位于广西西南部。
Chóngzuǒshì wèiyú Guǎngxī xīnánbù.
“Thành phố Sùng Tả nằm ở Tây Nam Quảng Tây.”
Từ “崇左” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 崇左 (Chóngzuǒ)
崇左 (Chóngzuǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “崇左” có phiên âm Pinyin là “Chóngzuǒ”, âm Hán Việt là “SÙNG TẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Sùng Tả (thành phố thuộc Quảng Tây, Trung Quốc)”.
Chữ 崇左 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “崇左” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.