岑山
Minh họa từ vựng 岑山 (cén shān)
cén shān HÁN VIỆT: SẦM SƠN

岑山: Sầm Sơn; Cần Sơn; Núi Cần

Sầm Sơn Cần Sơn Núi Cần

Nét viết & luyện viết chữ 岑山

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẦM (岑): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岑
cén SẦM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồi cao; núi nhỏ nhưng cao; núi cao mảnh

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ SẦM (岑): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét.

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Câu ví dụ với từ “岑山”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去岑山爬山吧。

Wǒmen qù cén shān pá shān ba.

“Chúng ta đi leo núi Cần Sơn nhé.”

Ví dụ #2

我们去岑山海滩玩吧。

Wǒmen qù cén shān hǎitān wán ba.

“Chúng ta đi chơi bãi biển Sầm Sơn nhé.”

Từ “岑山” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岑山 (cén shān)

岑山 (cén shān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “岑山” có phiên âm Pinyin là “cén shān”, âm Hán Việt là “SẦM SƠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Sầm Sơn; Cần Sơn; Núi Cần”.

Chữ 岑山 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “岑山” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-10-19T07:41:19+07:00