渚
Minh họa từ vựng 渚 (zhǔ)
zhǔ HÁN VIỆT: CHỬ

渚: bãi; cồn; đảo

bãi cồn đảo

Nét viết & luyện viết chữ 渚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỬ (渚): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渚
zhǔ CHỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bãi; cồn; đảo

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ CHỬ (渚): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “渚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小船停在渚边休息。

Xiǎo chuán tíng zài zhǔ biān xiūxí.

“Chiếc thuyền nhỏ đậu nghỉ bên bãi cồn.”

Ví dụ #2

渚童子在河边玩耍。

Zhǔ tóngzǐ zài hé biān wánshuǎ.

“Đứa trẻ ở bãi sông đang chơi đùa.”

Từ “渚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渚 (zhǔ)

渚 (zhǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “渚” có phiên âm Pinyin là “zhǔ”, âm Hán Việt là “CHỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bãi; cồn; đảo”.

Chữ 渚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “渚” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-03-17T17:35:54+07:00