昆仑
Minh họa từ vựng 昆仑 (Kūnlún)
Kūnlún HÁN VIỆT: CÔN LUÂN

昆仑: Côn Lôn (núi)

Côn Lôn (núi)

Nét viết & luyện viết chữ 昆仑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昆
Kūnlún CÔN LUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Côn Lôn (núi)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ CÔN (昆): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 昆虫 (CÔN TRÙNG: côn trùng, sâu bọ).

仑
lún LUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lý do logic, trình tự logic

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ LUÂN (仑, phồn thể: 侖): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét.

Câu ví dụ với từ “昆仑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

王母娘娘住在昆仑山。

Wángmǔ Niángniang zhù zài Kūnlún shān.

“Tây Vương Mẫu sống trên núi Côn Lôn.”

Ví dụ #2

昆仑山风景很美。

Kūnlún shān fēngjǐng hěn měi.

“Phong cảnh núi Côn Lôn rất đẹp.”

Từ “昆仑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 昆仑 (Kūnlún)

昆仑 (Kūnlún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “昆仑” có phiên âm Pinyin là “Kūnlún”, âm Hán Việt là “CÔN LUÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Côn Lôn (núi)”.

Chữ 昆仑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “昆仑” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-08-28T09:48:08+07:00