陇
Minh họa từ vựng 陇 (Lǒng)
Lǒng HÁN VIỆT: LŨNG

陇: Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)

Lũng Sơn (tên núi nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 陇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LŨNG (陇, phồn thể: 隴): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陇
Lǒng LŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ LŨNG (陇, phồn thể: 隴): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “陇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

陇山横亘两省之间。

Lǒng shān héng gèn liǎng shěng zhī jiān

“Lũng Sơn vắt ngang giữa hai tỉnh”

Từ “陇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 陇 (Lǒng)

陇 (Lǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “陇” có phiên âm Pinyin là “Lǒng”, âm Hán Việt là “LŨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)”.

Chữ 陇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “陇” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-07T14:19:25+07:00