忌妒
Minh họa từ vựng 忌妒 (jìdù)
jìdù HÁN VIỆT: KỊ ĐỐ

忌妒: ghen tị; đố kỵ; ganh ghét; ganh gổ; ghen ghét

ghen tị đố kỵ ganh ghét ganh gổ ghen ghét

Nét viết & luyện viết chữ 忌妒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忌
jì KỴ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

妒
dù ĐỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghen tị; ghen ghét; ghét

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.)

Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).

Câu ví dụ với từ “忌妒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她忌妒他的才华。

tā jìdù tā de cáihuá.

“Cô ấy ghen tị với tài năng của anh ấy.”

Ví dụ #2

忌妒只会伤害自己。

jìdù zhǐ huì shānghài zìjǐ.

“Đố kỵ chỉ làm tổn thương bản thân.”

Từ “忌妒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忌妒 (jìdù)

忌妒 (jìdù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “忌妒” có phiên âm Pinyin là “jìdù”, âm Hán Việt là “KỊ ĐỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ghen tị; đố kỵ; ganh ghét; ganh gổ; ghen ghét”.

Chữ 忌妒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “忌妒” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-10-28T22:27:35+07:00