衰竭: suy kiệt
Nét viết & luyện viết chữ 衰竭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
suy kiệt
Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
nỗ lực rất nhiều; xả
Chữ KIỆT (竭): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 竭尽全力 (KIỆT TẬN TOÀN LỰC: dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình), 枯竭 (KHÔ KIỆT: cạn kiệt, kiệt quệ (tài nguyên, nguồn nước)).
Câu ví dụ với từ “衰竭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老人的心脏功能衰竭了。
lǎorén de xīnzàng gōngnéng shuāijié le.
“Chức năng tim của cụ già đã bị suy kiệt/suy tim.”
长期生病导致肾脏衰竭。
chángqī shēngbìng dǎozhì shènzàng shuāijié.
“Bệnh tật lâu ngày dẫn đến tình trạng suy thận.”
Từ “衰竭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 衰竭 (shuāijié)
衰竭 (shuāijié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “衰竭” có phiên âm Pinyin là “shuāijié”, âm Hán Việt là “SUY KIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “suy kiệt”.
Chữ 衰竭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “衰竭” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.