辙
Minh họa từ vựng 辙 (zhé)
zhé HÁN VIỆT: TRIỆT

辙: vết xe; vệt bánh xe; vết bánh xe

vết xe vệt bánh xe vết bánh xe

Nét viết & luyện viết chữ 辙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỆT (辙, phồn thể: 轍): thuộc bộ XA (車), gồm 16 nét, thành phần: 车 (XA) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 没辙 (MỘT TRIỆT: hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辙
zhé TRIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vết xe; vệt bánh xe; vết bánh xe

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ TRIỆT (辙, phồn thể: 轍): thuộc bộ XA (車), gồm 16 nét, thành phần: 车 (XA) + 厶 (KHƯ) + 月 (NGUYỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 没辙 (MỘT TRIỆT: hết cách, bó tay, không có cách nào giải quyết).

Câu ví dụ với từ “辙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大雨冲淡了旧车辙。

dàyǔ chōngdànle jiù chēzhé.

“Trận mưa lớn xóa nhòa vết bánh xe cũ.”

Ví dụ #2

泥路上有很多车辙。

ní lù shàng yǒu hěnduō chēzhé.

“Trên con đường đất có rất nhiều vệt bánh xe.”

Từ “辙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辙 (zhé)

辙 (zhé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “辙” có phiên âm Pinyin là “zhé”, âm Hán Việt là “TRIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vết xe; vệt bánh xe; vết bánh xe”.

Chữ 辙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “辙” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-12T20:35:28+07:00