艳羡
Minh họa từ vựng 艳羡 (yànxiàn)
yànxiàn HÁN VIỆT: DIỄM TIỆN

艳羡: ngưỡng mộ; cực kỳ hâm mộ

ngưỡng mộ cực kỳ hâm mộ

Nét viết & luyện viết chữ 艳羡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIỄM (艳, phồn thể: 豔): thuộc bộ SẮC (色), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艳
yàn DIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Diễm (Diễm lệ, kiều diễm, nhan sắc rạng ngời lay động lòng người, vừa thông minh vừa duyên dáng.).

Bộ 色 (BỘ SẮC • 6 nét): Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 色 SẮC (Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.)

Chữ DIỄM (艳, phồn thể: 豔): thuộc bộ SẮC (色), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).

羡
xiàn TIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ao ước; ngưỡng mộ; nghen tị

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ TIỆN (羡, phồn thể: 羨): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 羡慕 (TIỆN MỘ: ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)).

Câu ví dụ với từ “艳羡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人人都艳羡她的婚姻。

rén rén dōu yànxiàn tā de hūnyīn.

“Ai cũng ngưỡng mộ cuộc hôn nhân của cô ấy.”

Ví dụ #2

我曾艳羡他们的友情。

wǒ céng yànxiàn tāmen de yǒuqíng.

“Tôi từng rất ngưỡng mộ tình bạn của họ.”

Từ “艳羡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艳羡 (yànxiàn)

艳羡 (yànxiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “艳羡” có phiên âm Pinyin là “yànxiàn”, âm Hán Việt là “DIỄM TIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngưỡng mộ; cực kỳ hâm mộ”.

Chữ 艳羡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “艳羡” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 色. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-12-01T09:38:34+07:00