依恋
Minh họa từ vựng 依恋 (yīliàn)
yīliàn HÁN VIỆT: Y LUYẾN

依恋: quyến luyến; lưu luyến; bịn rịn không nỡ dứt

quyến luyến lưu luyến bịn rịn không nỡ dứt

Nét viết & luyện viết chữ 依恋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 依

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

依
yī Y Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựa vào; tựa vào

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).

恋
yīliàn Y LUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyến luyến; lưu luyến; bịn rịn không nỡ dứt

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亦 CHỮ DỊCH (Lời nói dịu dàng âu yếm (giản thể từ bộ Loan 䜌 tơ vương vấn).) 心 BỘ TÂM (Trái tim đập thổn thức yêu thương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ vấn vít ngàn lời Trái tim vương vấn trọn đời luyến thương. Trên DỊCH (亦) dưới TÂM (心) vấn vương, Chữ LUYẾN (恋) gắn bó dặm trường chẳng quên.”

Chữ LUYẾN phồn thể (戀) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm những cuộn tơ tằm (䜌) quấn chặt lấy con tim (心). Tình yêu tha thiết tựa như hàng vạn sợi tơ vô hình buộc chặt hai con tim lại với nhau, dẫu cách trở ngàn trùng vẫn vương vấn không rời.

Câu ví dụ với từ “依恋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老人依恋故乡的山水。

lǎorén yīliàn gùxiāng de shānshuǐ.

“Người già quyến luyến non nước quê hương.”

Ví dụ #2

小狗依恋主人的怀抱。

xiǎo gǒu yīliàn zhǔrén de huáibào.

“Chú chó quyến luyến vòng tay của chủ.”

Từ “依恋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 依恋 (yīliàn)

依恋 (yīliàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “依恋” có phiên âm Pinyin là “yīliàn”, âm Hán Việt là “Y LUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quyến luyến; lưu luyến; bịn rịn không nỡ dứt”.

Chữ 依恋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “依恋” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-04-05T15:56:31+07:00