添堵
Minh họa từ vựng 添堵 (tiāndǔ)
tiāndǔ HÁN VIỆT: THIÊM ĐỔ

添堵: ngột ngạt; ấm ức

ngột ngạt ấm ức

Nét viết & luyện viết chữ 添堵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 添

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

添
tiān THIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thêm, thêm vào, bổ sung tăng thêm

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).

堵
dǔ ĐỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tắc, nghẽn, chặn đứng; bức (tường - lượng từ)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).

Câu ví dụ với từ “添堵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个问题真是添堵。

zhège wèntí zhēnshi tiāndǔ.

“Vấn đề này thật sự khiến ngột ngạt.”

Ví dụ #2

别因为添堵而吵架。

bié yīnwèi tiāndǔ ér chǎojià.

“Đừng vì ấm ức mà cãi nhau.”

Từ “添堵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 添堵 (tiāndǔ)

添堵 (tiāndǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “添堵” có phiên âm Pinyin là “tiāndǔ”, âm Hán Việt là “THIÊM ĐỔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngột ngạt; ấm ức”.

Chữ 添堵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “添堵” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-09-10T07:39:10+07:00