感恩: biết ơn, cảm ân tri ân tấm lòng
Nghĩa tiếng Anh (English): to feel grateful, thanksgiving, gratitude
Nét viết & luyện viết chữ 感恩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)
Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).
lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim đặt dưới cội nguồn Khắc ghi ân đức suối tuôn dạt dào. Trên NHÂN (因) dưới TÂM (心) vẹn tình, Chữ ÂN (恩) nghĩa nặng đinh ninh suốt đời.”
Chữ ÂN (恩) là chữ hội ý, đặt chữ Nhân (因 - cội nguồn) lên trên chữ Tâm (心). Người có đạo đức là người biết đặt trái tim mình hướng về cội nguồn sinh dưỡng, ghi nhớ công lao cha mẹ thầy bạn đã che chở giúp đỡ mình khôn lớn.
Câu ví dụ với từ “感恩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年科学家时刻怀着一颗对党和国家悉心培养的感恩之心,用扎扎实实的重大原始创新成果回报人民。
Qīng nián kē xué jiā shí kè huái zhe yī kē duì dǎng hé guó jiā xī xīn péi yǎng de gǎn ēn zhī xīn, yòng zhā zhā shí shí de zhòng dà yuán shǐ chuàng xīn chéng guǒ huí bào rén mín.
“Các nhà khoa học trẻ luôn ôm ấp một tấm lòng biết ơn cảm ân tri ân đối với sự tận tâm bồi dưỡng của Đảng và Nhà nước, dùng những thành quả đổi mới sáng tạo nguyên bản trọng đại chắc chắn vững vàng để báo đáp nhân dân.”
Young scientists always hold hearts full of gratitude toward the nation, repaying the people with solid innovations.
Từ “感恩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 感恩 (gǎn'ēn)
感恩 (gǎn'ēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “感恩” có phiên âm Pinyin là “gǎn'ēn”, âm Hán Việt là “CẢM ÂN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biết ơn, cảm ân tri ân tấm lòng” (tiếng Anh: to feel grateful, thanksgiving, gratitude).
Chữ 感恩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “感恩” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.