怡
Minh họa từ vựng 怡 (yí)
yí HÁN VIỆT: DI

怡: vui vẻ; sung sướng; vui mừng; hân hoan

vui vẻ sung sướng vui mừng hân hoan

Nét viết & luyện viết chữ 怡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim thai nghén niềm vui An nhiên hòa nhã ngọt bùi bên nhau. Bên TÂM (忄) chữ THAI (台) dịu dàng, Chữ DI (怡) thư thái ngập tràn niềm vui.” — Chữ DI (怡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Thai (台). Biểu thị trạng thái nội tâm an tĩnh, nét mặt dịu dàng vui tươi, không cáu gắt nóng nảy. Người có chữ Di luôn đem lại bầu không khí hòa ái cho gia đình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怡
yí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vui vẻ; sung sướng; vui mừng; hân hoan

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Tâm hồn bình yên không vướng bận ưu phiền.) 台 CHỮ THAI (Lễ đài trang trọng, âm đọc và hòa khí an vui.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim thai nghén niềm vui An nhiên hòa nhã ngọt bùi bên nhau. Bên TÂM (忄) chữ THAI (台) dịu dàng, Chữ DI (怡) thư thái ngập tràn niềm vui.”

Chữ DI (怡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Thai (台). Biểu thị trạng thái nội tâm an tĩnh, nét mặt dịu dàng vui tươi, không cáu gắt nóng nảy. Người có chữ Di luôn đem lại bầu không khí hòa ái cho gia đình.

Câu ví dụ với từ “怡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这首歌让人听了很怡。

zhè shǒu gē ràng rén tīngle hěn yí.

“Bài hát này khiến người nghe rất vui vẻ.”

Ví dụ #2

这张照片看起来很怡。

zhè zhāng zhàopiàn kàn qǐlái hěn yí.

“Bức ảnh này trông rất vui vẻ.”

Từ “怡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怡 (yí)

怡 (yí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “怡” có phiên âm Pinyin là “yí”, âm Hán Việt là “DI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vui vẻ; sung sướng; vui mừng; hân hoan”.

Chữ 怡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “怡” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-09-06T22:28:54+07:00