他患有轻度神经症。
Tā huàn yǒu qīngdù shénjīng zhèng.
“Anh ấy bị rối loạn thần kinh nhẹ.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他患有轻度神经症。
Tā huàn yǒu qīngdù shénjīng zhèng.
“Anh ấy bị rối loạn thần kinh nhẹ.”
你把那个东东给我看看。
nǐ bǎ nà ge dōng dōng gěi wǒ kàn kàn.
“Đưa cái đồ đó cho tôi xem.”
他对结果感到很懊恼。
tā duì jiéguǒ gǎndào hěn àonǎo.
“Anh ấy cảm thấy rất thất vọng về kết quả.”
连日暴雨,触发了泥石流。
liánrì bàoyǔ, chùfāle níshíliú.
“Mưa liên tục đã gây ra lũ quét.”
他被病痛熬煎得很苦。
Tā bèi bìngtòng áojiān dé hěn kǔ.
“Anh ấy bị bệnh đau đớn hành hạ rất nhiều.”
他的贪欲不知满足。
tā de tān yù bù zhī mǎn zú
“Tham lam của anh ta không biết đủ”
他对现实感到慨叹。
Tā duì xiànshí gǎndào kǎitàn.
“Anh ấy than thở về thực tế.”
她露出娇羞之颜色。
tā lùchū jiāoxiū zhī yánsè.
“Cô ấy vừa lộ ra vẻ mặt e thẹn.”
敌人绝望地悲鸣。
dírén juéwàng de bēimíng
“Kẻ địch kêu khóc tuyệt vọng”
你没胆量扣动扳机。
nǐ méi dǎnliàng kòudòng bānjī
“Bạn không có đá để kích hoạt nó.”
这酒味道醇美,令人陶醉。
Zhè jiǔ wèidào chúnměi, lìng rén táozuì.
“Rượu này vị thuần mỹ, khiến người ta say mê.”
大自然慷慨地馈赠了人类丰富的生存资源,人类亦当以敬畏之心保护自然、促进人与自然和谐共生。
Dà zì rán kāng kǎi dì kuì zèng le rén lèi fēng fù de shēng cún zī yuán, rén lèi yì dāng yǐ jìng wèi zhī xīn bǎo hù zì rán, cù jìn rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng.
“Mẹ thiên nhiên đã hào phóng ban tặng cho loài người nguồn tài nguyên sinh tồn phong phú dồi dào, loài người cũng cần mang trong tim lòng kính sợ để bảo vệ tự nhiên, thúc đẩy sự cùng chung sống hài hòa giữa con người và tự nhiên.”
面对科研攻关中遇到的暂时挫折与实验异常,团队成员从不垂头丧气,而是齐心协力迅速查明机理根源。
Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí cuò zhé yǔ shí yàn yì cháng, tuán duì chéng yuán cóng bù chuí tóu sàng qì, ér shì qí xīn xié lì xùn sù chá míng jī lǐ gēn yuán.
“Đứng trước những dị thường thực nghiệm và trắc trở tạm thời gặp phải trong vượt khó nghiên cứu khoa học, các thành viên đội ngũ không bao giờ ủ rũ cúi đầu chán nản thất vọng tiu nghỉu, mà đồng lòng hiệp lực nhanh chóng làm sáng tỏ nguồn gốc cơ chế.”
博览会开得冷冷清清。
bólǎnhuì kāi de lěnglěngqīngqīng.
“Hội chợ diễn ra rất vắng vẻ.”
形式设计得太呆板。
xíngshì shèjì de tài dāibǎn.
“Hình thức thiết kế quá cứng nhắc.”
她今天有点情绪化。
tā jīntiān yǒudiǎn qíngxù huà.
“Cô ấy hôm nay hơi dễ cáu.”
战略科学家性格耿直刚正、敢讲真话,在重大工程评审中始终坚持实事求是、严谨求真的科学原则。
Zhàn lüè kē xué jiā xìng gé gěng zhí gāng zhèng, gǎn jiǎng zhēn huà, zài zhòng dà gōng chéng píng shěn zhōng shǐ zhōng jiān chí shí shì qiú shì, yán jǐn qiú zhēn de kē xué yuán zé.
“Vị nhà khoa học chiến lược tính cách chính trực bộc trực ngay thẳng bộc trực, dám nói lời thật, trong các đợt thẩm định công trình trọng đại luôn kiên trì nguyên tắc khoa học cầu thị nghiêm cẩn, thực sự cầu thị.”
企图通过构筑科技高墙院落与单边脱钩断链来阻遏别国和平发展进程,终将被历史证明是极其愚蠢短视的自缚手脚之举。
Qǐ tú tōng guò gòu zhù kē jì gāo qiáng yuàn luò yǔ dān biān tuō gōu duàn liàn lái zǔ è bié guó hé píng fā zhǎn jìn chéng, zhōng jiāng bèi lì shǐ zhèng míng shì jí qí yú chǔn duǎn shì de zì fù shǒu jiǎo zhī jǔ.
“Mưu toan dùng thủ đoạn xây dựng sân nhỏ tường cao công nghệ và đơn phương cắt đứt chuỗi cung ứng tách rời kinh tế để ngăn cản tiến trình phát triển hòa bình của nước khác, cuối cùng sẽ bị lịch sử chứng minh là hành động tự trói tay chân vô cùng thiển cận ngu xuẩn.”
在做出涉及重大公共卫生安全与生态环境影响的科学决策时,必须保持高度客观谨慎的态度。
Zài zuò chū shè jí zhòng dà gōng gòng wèi shēng ān quán yǔ shēng tài huán jìng yǐng xiǎng de kē xué jué cè shí, bì xū bǎo chí gāo dù kè guān jǐn shèn de tài dù.
“Khi đưa ra các quyết sách khoa học liên quan tới an toàn vệ sinh công cộng trọng đại và ảnh hưởng môi trường sinh thái, nhất thiết phải giữ thái độ khách quan và cẩn trọng cao độ.”
幸福生活是通过诚实劳动与艰苦奋斗创造出来的,全社会大力弘扬劳动光荣风尚,坚决反对任何好逸恶劳与懒惰思想。
Xìng fú shēng huó shì tōng guò chéng shí láo dòng yǔ jiān kǔ fèn dòu chuàng zào chū lái de, quán shè huì dà lì hóng yáng láo dòng guāng róng fēng shàng, jiān jué fǎn duì rèn hé hào yì wù láo yǔ lǎn duò sī xiǎng.
“Cuộc sống hạnh phúc là nhờ lao động chân chính và gian khổ phấn đấu kiến tạo nên, toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống lao động vinh quang, kiên quyết phản đối mọi tư tưởng lười biếng lười nhác ham chơi lười làm.”
全家都很幸福。
quán jiā dōu hěn xìng fú 。
“Cả nhà đều rất hạnh phúc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết