垂头丧气: ủ rũ cúi đầu, chán nản thất vọng, tiu nghỉu buồn bã
Nghĩa tiếng Anh (English): crestfallen, dejected, downcast, dispirited
Nét viết & luyện viết chữ 垂头丧气
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rủ xuống, buông thõng; lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)
Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
mất; mất đi
Chữ TANG (丧, phồn thể: 喪): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ), 丧失 (TANG THẤT: đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Câu ví dụ với từ “垂头丧气”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对科研攻关中遇到的暂时挫折与实验异常,团队成员从不垂头丧气,而是齐心协力迅速查明机理根源。
Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí cuò zhé yǔ shí yàn yì cháng, tuán duì chéng yuán cóng bù chuí tóu sàng qì, ér shì qí xīn xié lì xùn sù chá míng jī lǐ gēn yuán.
“Đứng trước những dị thường thực nghiệm và trắc trở tạm thời gặp phải trong vượt khó nghiên cứu khoa học, các thành viên đội ngũ không bao giờ ủ rũ cúi đầu chán nản thất vọng tiu nghỉu, mà đồng lòng hiệp lực nhanh chóng làm sáng tỏ nguồn gốc cơ chế.”
Facing temporary setbacks, team members were never crestfallen, pooling wisdom to find root causes immediately.
Từ “垂头丧气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垂头丧气 (chuítóusàngqì)
垂头丧气 (chuítóusàngqì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “垂头丧气” có phiên âm Pinyin là “chuítóusàngqì”, âm Hán Việt là “THUỲ ĐẦU TANG KHÍ”, thuộc từ loại Thành ngữ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ủ rũ cúi đầu, chán nản thất vọng, tiu nghỉu buồn bã” (tiếng Anh: crestfallen, dejected, downcast, dispirited).
Chữ 垂头丧气 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “垂头丧气” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.