垂头丧气 Phồn thể: 垂頭喪氣
Minh họa từ vựng 垂头丧气 (chuítóusàngqì)
chuítóusàngqì HÁN VIỆT: THUỲ ĐẦU TANG KHÍ

垂头丧气: ủ rũ cúi đầu, chán nản thất vọng, tiu nghỉu buồn bã

ủ rũ cúi đầu chán nản thất vọng tiu nghỉu buồn bã

Nghĩa tiếng Anh (English): crestfallen, dejected, downcast, dispirited

Nét viết & luyện viết chữ 垂头丧气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垂
chuí THUỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rủ xuống, buông thõng; lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.) 一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

丧
sàng TANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mất; mất đi

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ TANG (丧, phồn thể: 喪): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ), 丧失 (TANG THẤT: đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét): Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Câu ví dụ với từ “垂头丧气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对科研攻关中遇到的暂时挫折与实验异常,团队成员从不垂头丧气,而是齐心协力迅速查明机理根源。

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí cuò zhé yǔ shí yàn yì cháng, tuán duì chéng yuán cóng bù chuí tóu sàng qì, ér shì qí xīn xié lì xùn sù chá míng jī lǐ gēn yuán.

“Đứng trước những dị thường thực nghiệm và trắc trở tạm thời gặp phải trong vượt khó nghiên cứu khoa học, các thành viên đội ngũ không bao giờ ủ rũ cúi đầu chán nản thất vọng tiu nghỉu, mà đồng lòng hiệp lực nhanh chóng làm sáng tỏ nguồn gốc cơ chế.”

Facing temporary setbacks, team members were never crestfallen, pooling wisdom to find root causes immediately.

Từ “垂头丧气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垂头丧气 (chuítóusàngqì)

垂头丧气 (chuítóusàngqì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “垂头丧气” có phiên âm Pinyin là “chuítóusàngqì”, âm Hán Việt là “THUỲ ĐẦU TANG KHÍ”, thuộc từ loại Thành ngữ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ủ rũ cúi đầu, chán nản thất vọng, tiu nghỉu buồn bã” (tiếng Anh: crestfallen, dejected, downcast, dispirited).

Chữ 垂头丧气 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “垂头丧气” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2012-11-27T11:58:06+07:00