懊恼
Minh họa từ vựng 懊恼 (àonǎo)
àonǎo HÁN VIỆT: ÁO NÃO

懊恼: chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng; buồn bực; ảo não

chán nản buồn nản phiền muộn thất vọng buồn bực ảo não

Nét viết & luyện viết chữ 懊恼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁO (懊): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懊
ào ÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn phiền; hối tiếc; khó chịu; bực mình

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ ÁO (懊): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

恼
àonǎo ÁO NÃO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng; buồn bực; ảo não

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Cảm giác bực bội khó chịu.) 㐫 / 脑 ĐẦU NÃO RỐI REN (Bộ não bị bao vây bởi tơ vò rối ren.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim đau buốt đầu não Bao nhiêu phiền muộn ào ào cuốn trôi. Bên TÂM (忄) chữ ĐẦU (亠) thở than, Chữ NÃO (恼) buông bỏ muôn vàn thảnh thơi.”

Chữ NÃO (恼/惱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và hình tượng não bộ bốc hỏa (脑). Cơn giận dữ bực bội làm trí óc đảo lộn, tinh thần căng thẳng sinh ra trăm mối phiền não không yên.

Câu ví dụ với từ “懊恼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对结果感到很懊恼。

tā duì jiéguǒ gǎndào hěn àonǎo.

“Anh ấy cảm thấy rất thất vọng về kết quả.”

Ví dụ #2

他懊恼地离开了房间。

tā àonǎo de líkāile fángjiān.

“Anh ấy chán nản rời khỏi phòng.”

Từ “懊恼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 懊恼 (àonǎo)

懊恼 (àonǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “懊恼” có phiên âm Pinyin là “àonǎo”, âm Hán Việt là “ÁO NÃO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng; buồn bực; ảo não”.

Chữ 懊恼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “懊恼” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-06-14T16:32:18+07:00