悲鸣: than khóc; nhớ tiếc; kêu khóc
Nét viết & luyện viết chữ 悲鸣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.” — Chữ BI (悲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Phi (非 - chia rẽ, quay lưng) lên trên chữ Tâm (心). Cảnh chia lìa mỗi người một ngả khiến con tim tan vỡ đau xót. Trong Phật giáo, "Bi" là rung cảm xót thương trước nỗi khổ muôn loài và nguyện ra tay cứu vớt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đau buồn; bi thương
Câu thơ nhớ chữ: “Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”
Chữ BI (悲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Phi (非 - chia rẽ, quay lưng) lên trên chữ Tâm (心). Cảnh chia lìa mỗi người một ngả khiến con tim tan vỡ đau xót. Trong Phật giáo, "Bi" là rung cảm xót thương trước nỗi khổ muôn loài và nguyện ra tay cứu vớt.
Chim hót, tiếng kêu muông thú, vang dội lẫy lừng.
Câu thơ nhớ chữ: “Chim nhỏ cất miệng hót vang, Bình minh rực rỡ nắng vàng đơm hoa. Tiếng hót lảnh lót ngân nga, Chữ Minh vang dội bài ca đón ngày.”
Chữ MINH (鸣) là chữ hội ý, gồm chữ Khẩu (口) ghép cùng chữ Điểu (鸟 - con chim). Chú chim đậu trên cành đón chào bình minh hé mỏ cất lên tiếng ca lảnh lót rộn rã. Chữ MINH còn biểu đạt sự vang dội, tiếng tăm chấn động muôn nơi ("Nhất minh kinh nhân").
Câu ví dụ với từ “悲鸣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
敌人绝望地悲鸣。
dírén juéwàng de bēimíng
“Kẻ địch kêu khóc tuyệt vọng”
Từ “悲鸣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 悲鸣 (bēimíng)
悲鸣 (bēimíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “悲鸣” có phiên âm Pinyin là “bēimíng”, âm Hán Việt là “BI MINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “than khóc; nhớ tiếc; kêu khóc”.
Chữ 悲鸣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “悲鸣” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.