懒惰: lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn
Nghĩa tiếng Anh (English): lazy, indolent, slothful, idle
Nét viết & luyện viết chữ 懒惰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.” — Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lười biếng, lười
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.”
Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.
lười; lười biếng
Chữ ĐOẠ (惰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 工 (CÔNG) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 懒惰 (LÃN ĐOẠ: lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn).
Câu ví dụ với từ “懒惰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
幸福生活是通过诚实劳动与艰苦奋斗创造出来的,全社会大力弘扬劳动光荣风尚,坚决反对任何好逸恶劳与懒惰思想。
Xìng fú shēng huó shì tōng guò chéng shí láo dòng yǔ jiān kǔ fèn dòu chuàng zào chū lái de, quán shè huì dà lì hóng yáng láo dòng guāng róng fēng shàng, jiān jué fǎn duì rèn hé hào yì wù láo yǔ lǎn duò sī xiǎng.
“Cuộc sống hạnh phúc là nhờ lao động chân chính và gian khổ phấn đấu kiến tạo nên, toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống lao động vinh quang, kiên quyết phản đối mọi tư tưởng lười biếng lười nhác ham chơi lười làm.”
Happy lives are created through honest work; society honors labor while rejecting indolence and slothful mindsets.
深刻领悟“懒惰”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lǎn duò ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “懒惰” (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn - LÃN ĐOẠ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "懒惰" (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “懒惰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 懒惰 (lǎn duò)
懒惰 (lǎn duò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “懒惰” có phiên âm Pinyin là “lǎn duò”, âm Hán Việt là “LÃN ĐOẠ”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn” (tiếng Anh: lazy, indolent, slothful, idle).
Chữ 懒惰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “懒惰” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.