熬煎: dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại
Nét viết & luyện viết chữ 熬煎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGAO (熬): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét, thành phần: 攵 (PHÁC) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ninh nhừ, sắc thuốc, thức đêm, chịu đựng vượt qua (áo); luộc/nấu rau trong nồi nhỏ (āo)
Chữ NGAO (熬): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét, thành phần: 攵 (PHÁC) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
chiên, rán (ít dầu), áp chảo; sắc (thuốc)
Chữ TIÊN (煎): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Câu ví dụ với từ “熬煎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他被病痛熬煎得很苦。
Tā bèi bìngtòng áojiān dé hěn kǔ.
“Anh ấy bị bệnh đau đớn hành hạ rất nhiều.”
Từ “熬煎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 熬煎 (áojiān)
熬煎 (áojiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “熬煎” có phiên âm Pinyin là “áojiān”, âm Hán Việt là “NGAO TIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại”.
Chữ 熬煎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “熬煎” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.