愚蠢
Minh họa từ vựng 愚蠢
yú chǔn HÁN VIỆT: NGU XUẨN

愚蠢: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch

ngu xuẩn dại dột ngốc nghếch

Nghĩa tiếng Anh (English): foolish, stupid, silly, folly

Nét viết & luyện viết chữ 愚蠢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “愚蠢” (yú chǔn) có âm Hán Việt là “NGU XUẨN”, thuộc bộ thủ 宀, mang nghĩa chính là “ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愚
yú chǔn NGU XUẨN

ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
蠢
chǔn XUẨN

ngốc nghếch, vụng về ngu xuẩn; vụng (chǔndòng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “愚蠢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

企图通过构筑科技高墙院落与单边脱钩断链来阻遏别国和平发展进程,终将被历史证明是极其愚蠢短视的自缚手脚之举。

Qǐ tú tōng guò gòu zhù kē jì gāo qiáng yuàn luò yǔ dān biān tuō gōu duàn liàn lái zǔ è bié guó hé píng fā zhǎn jìn chéng, zhōng jiāng bèi lì shǐ zhèng míng shì jí qí yú chǔn duǎn shì de zì fù shǒu jiǎo zhī jǔ.

“Mưu toan dùng thủ đoạn xây dựng sân nhỏ tường cao công nghệ và đơn phương cắt đứt chuỗi cung ứng tách rời kinh tế để ngăn cản tiến trình phát triển hòa bình của nước khác, cuối cùng sẽ bị lịch sử chứng minh là hành động tự trói tay chân vô cùng thiển cận ngu xuẩn.”

Attempting to halt peaceful growth through 'small yard, high fence' decoupling is an utterly foolish act of self-isolation.

Ví dụ #2

深刻领悟“愚蠢”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yú chǔn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “愚蠢” (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch - NGU XUẨN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "愚蠢" (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “愚蠢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →