呆板: cứng nhắc; máy móc; không linh động; không hoạt bát
Nét viết & luyện viết chữ 呆板
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch
Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ
Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).
Câu ví dụ với từ “呆板”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
形式设计得太呆板。
xíngshì shèjì de tài dāibǎn.
“Hình thức thiết kế quá cứng nhắc.”
思路显得有些呆板。
sīlù xiǎnde yǒuxiē dāibǎn.
“Tư duy hơi cứng nhắc.”
Từ “呆板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn