贪欲: tham dục; tham dục vọng
Nét viết & luyện viết chữ 贪欲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham; tham lam; tham ô
Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
tham dục; tham dục vọng
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái thung lũng CỐC (谷) sâu, Bên phải chữ KHIẾM (欠) ngẩng đầu ước mong. Khát khao chất chứa trong lòng, Làm nên chữ DỤC (欲) dặn lòng tiết chế.”
Chữ DỤC (欲) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm chữ CỐC (谷 - thung lũng sâu rộng, đồng thời chỉ lương thực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ KHIẾM (欠 - hình người há miệng, chỉ sự thiếu thốn, khát khao) biểu ý. Khi cảm thấy thiếu hụt (欠), trong lòng liền nảy sinh ước muốn lấp đầy như thung lũng (谷). Chữ vừa chỉ khát vọng vươn lên, vừa nhắc nhở con người biết tiết chế lòng tham (TIẾT DỤC) để giữ tâm an định.
Câu ví dụ với từ “贪欲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的贪欲不知满足。
tā de tān yù bù zhī mǎn zú
“Tham lam của anh ta không biết đủ”
Từ “贪欲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn