呆头呆脑: đần độn; đầu óc ngu si; ngờ nghệch; ngốc nghếch; nghếch ngác; lẩn thẩn; lờ ngờ; khù khờ
Nét viết & luyện viết chữ 呆头呆脑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch
Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
não; bộ óc; óc
Câu thơ nhớ chữ: “Trái mang bộ NHỤC thân người, Phải thêm bộ ĐẦU, hộp thời chữ HUNG. NÃO là trí tuệ vô cùng, Suy tư sáng tạo sánh cùng điện quang.”
Chữ NÃO (脑) là chữ hội ý (dạng phồn thể 腦 là hình thanh), bên trái là bộ NHỤC (⺼ - cơ quan sinh học), bên phải gồm bộ ĐẦU (亠) ở trên và chữ HUNG (凶) ở dưới mô phỏng hộp sọ có các rãnh não đan chéo nhau. Đây là cơ quan trung ương tinh vi nhất điều khiển toàn bộ tư duy, trí tuệ và cảm xúc của con người. Trong thời đại số, chữ NÃO còn kết hợp với ĐIỆN (电) tạo thành từ máy vi tính (电脑).
Câu ví dụ với từ “呆头呆脑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他总是呆头呆脑地坐在角落里。
tā zǒng shì dāitóudāinǎo de zuò zài jiǎoluò lǐ.
“Anh ấy luôn lẩn thẩn ngồi trong góc.”
Từ “呆头呆脑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 呆头呆脑 (dāitóudāinǎo)
呆头呆脑 (dāitóudāinǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “呆头呆脑” có phiên âm Pinyin là “dāitóudāinǎo”, âm Hán Việt là “NGAI ĐẦU NGAI NÃO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đần độn; đầu óc ngu si; ngờ nghệch; ngốc nghếch; nghếch ngác; lẩn thẩn; lờ ngờ; khù khờ”.
Chữ 呆头呆脑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “呆头呆脑” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.