朴实 Phồn thể: 樸實
Minh họa từ vựng 朴实
pǔ shí HÁN VIỆT: PHÁC THỰC

朴实: chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà

chất phác mộc mạc giản dị thật thà

Nghĩa tiếng Anh (English): simple, plain, unadorned, sincere

Nét viết & luyện viết chữ 朴实

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khúc gỗ chưa gọt giũa nhiều Giữ tròn mộc mạc ngàn điều sáng trong. Bên MỘC (木) chữ BẶC (卜) giản đơn, Chữ PHÁC (朴) chân chất chẳng sờn phồn hoa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朴
pò PHÁC

cây sếu Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khúc gỗ chưa gọt giũa nhiều Giữ tròn mộc mạc ngàn điều sáng trong. Bên MỘC (木) chữ BẶC (卜) giản đơn, Chữ PHÁC (朴) chân chất chẳng sờn phồn hoa.”

实
shí THỰC

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “朴实”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈功勋科学家一生保持着艰苦朴素的朴实本色,把毕生全部心血默默奉献给了祖国的国防科技事业。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yī shēng bǎo chí zhe jiān kǔ pǔ sù de pǔ shí běn sè, bǎ bì shēng quán bù xīn xuè mò mò fèng xiàn gěi le zǔ guó de guó fáng kē jì shì yè.

“Các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng cả cuộc đời luôn giữ trọn bản sắc mộc mạc chất phác gian khổ tiết kiệm, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.”

Meritorious scientists preserved a simple, unadorned lifestyle, dedicating their lifelong energies to national defense sciences.

Ví dụ #2

深刻领悟“朴实”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ pǔ shí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “朴实” (chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà - PHÁC THỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "朴实" (chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “朴实” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →