无耻: vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ
Nghĩa tiếng Anh (English): shameless, brazen, unblushing, impudent
Nét viết & luyện viết chữ 无耻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tai nghe điều trái bẽ bàng Tim bừng biết thẹn giữ ngàn thanh danh. Bên NHĨ (耳) chữ CHỈ (止) lắng nghe, Chữ SỈ (耻) tự trọng răn đe chính mình.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không, không có (vô)
sỉ nhục; nhục nhã; tủi thẹn
Câu thơ nhớ chữ: “Tai nghe điều trái bẽ bàng Tim bừng biết thẹn giữ ngàn thanh danh. Bên NHĨ (耳) chữ CHỈ (止) lắng nghe, Chữ SỈ (耻) tự trọng răn đe chính mình.”
Câu ví dụ với từ “无耻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在严谨神圣的学术殿堂里,任何抄袭剽窃他人重大科研成果据为己有的无耻行径,都将受到学术界坚决唾弃与严厉制裁。
Zài yán jǐn shén shèng de xué shù diàn táng lǐ, rèn hé chāo xí piāo qiè tā rén zhòng dà kē yán chéng guǒ jù wéi jǐ yǒu de wú chǐ xíng jìng, dōu jiāng shòu dào xué shù jiè jiān jué tuò qì yǔ yán lì zhì cái.
“Bên trong điện thờ học thuật nghiêm cẩn trang nghiêm, mọi hành vi vô liêm sỉ trơ trẽn sao chép đạo văn cướp đoạt thành quả nghiên cứu khoa học trọng đại của người khác làm của riêng mình đều sẽ phải chịu sự phỉ nhổ kiên quyết và trừng phạt nghiêm khắc của giới học thuật.”
In academic halls, shameless acts of plagiarizing others' research breakthroughs will face strict sanctions and ostracization.
深刻领悟“无耻”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ wú chǐ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “无耻” (vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ - VÔ SỈ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "无耻" (vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “无耻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn