慧
Minh họa từ vựng 慧
hùi HÁN VIỆT: TUỆ

慧: Tuệ (Trí tuệ thông thái, tuệ nhãn sáng suốt thấu suốt lẽ đời, tâm hồn giác ngộ thanh tịnh.).

Tuệ (Trí tuệ thông thái tuệ nhãn sáng suốt thấu suốt lẽ đời tâm hồn giác ngộ thanh tịnh.).

Nghĩa tiếng Anh (English): bright, intelligent; intelligence

Nét viết & luyện viết chữ 慧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 慧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chổi thần quét sạch bụi mờ Trái tim sáng tỏ bến bờ tuệ quang. Trên TUỆ (彗) dưới TÂM (心) sáng ngời, Chữ TUỆ (慧) minh mẫn giúp đời nở hoa.” — Chữ TUỆ (慧) là chữ hội ý, đặt cây chổi (彗) lên trên chữ Tâm (心). Trí tuệ không tự nhiên mà có, cần dùng cây chổi chánh niệm quét sạch bụi bặm tham sân si trong tâm trí, để vầng trăng trí tuệ tự nhiên tỏa rạng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

慧
hùi TUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tuệ (Trí tuệ thông thái, tuệ nhãn sáng suốt thấu suốt lẽ đời, tâm hồn giác ngộ thanh tịnh.).

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彗 CÂY CHỔI QUÉT BỤI (Cây chổi bằng tre cỏ dùng quét sạch mọi rác rưởi phiền não.) 心 BỘ TÂM (Trái tim thanh tịnh thấu hiểu chân lý vũ trụ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chổi thần quét sạch bụi mờ Trái tim sáng tỏ bến bờ tuệ quang. Trên TUỆ (彗) dưới TÂM (心) sáng ngời, Chữ TUỆ (慧) minh mẫn giúp đời nở hoa.”

Chữ TUỆ (慧) là chữ hội ý, đặt cây chổi (彗) lên trên chữ Tâm (心). Trí tuệ không tự nhiên mà có, cần dùng cây chổi chánh niệm quét sạch bụi bặm tham sân si trong tâm trí, để vầng trăng trí tuệ tự nhiên tỏa rạng.

Câu ví dụ với từ “慧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

取名“慧”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “hùi” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Tuệ” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

Naming "Tuệ" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.

Ví dụ #2

他的名字里带有“慧”字,给人一种温文尔雅的感觉。

Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “hùi” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.

“Trong tên của bạn ấy có chữ “Tuệ”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”

His name contains the character "Tuệ", giving people a gentle and refined impression.

Từ “慧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →