卑躬屈膝
Minh họa từ vựng 卑躬屈膝
bēigōngqūxī HÁN VIỆT: TI CUNG KHUẤT TẤT

卑躬屈膝: khom lưng khuỵu gối; khom lưng uốn gối; nịnh bợ (không khí phách, nịnh bợ ton hót)

khom lưng khuỵu gối khom lưng uốn gối nịnh bợ (không khí phách nịnh bợ ton hót)

Nét viết & luyện viết chữ 卑躬屈膝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TI (卑): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện), 自卑 (TỰ TI: tự ti, mặc cảm tự ti).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卑
bēi TI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TI (卑): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện), 自卑 (TỰ TI: tự ti, mặc cảm tự ti).

躬
gōng CUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơ thể; đích thân, đích thân

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ CUNG (躬): thuộc bộ THÂN (身), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 鞠躬 (CÚC CUNG: cúi đầu chào, cúi mình cung kính).

屈
bēigōngqūxī TI CUNG KHUẤT TẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khom lưng khuỵu gối; khom lưng uốn gối; nịnh bợ (không khí phách, nịnh bợ ton hót)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ KHUẤT (屈): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 屈服 (KHUẤT PHỤC: khuất phục, chịu thua nhượng bộ, cúi đầu chịu tội).

膝
xī TẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu gối

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).

Câu ví dụ với từ “卑躬屈膝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他向老板卑躬屈膝。

Tā xiàng lǎobǎn bēigōng qūxī.

“Anh ta trước mặt sếp khom lưng khuỵu gối.”

Từ “卑躬屈膝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →